Sản phẩm Ống HDPE & phụ kiện ỐNG HDPE 1 VÁCH - Thông Hưng

ỐNG HDPE 1 VÁCH - Thông Hưng


Phạm Vi Sử Dụng
-
Hệ thống thoát nước khu dân cư và đô thị .
- Hệ thống thoát nước mưa, nước thải & thu gom xử lý nước thải của các khu công nghiệp, nhà máy .
- Hệ thống thoát nước vỉa hè.
- Hệ thống thoát nước băng đường qua các trục lộ giao thông .
- Hệ thống kênh mương , tưới tiêu công nghiệp , sân gôn và đồng ruộng .
- Hệ thống bảo vệ cáp ngầm bưu chính viễn thông .
- Hệ thống cấp và thoát nước phục vụ nuôi trồng thuỷ hải sản

Tính Năng Ưu Việt
  Đặc tính và cấu tạo:
 
- Ống cống HDPE là một sản phẩm được sản xuất theo công nghệ Hàn Quốc , có nhiều ưu điểm thuận lợi về: Bền , tính kinh tế cao , không bị ăn mòn.
- Được sử dụng bằng nguyện liệu HDPE mật độ cao , phía trong rộng trơn phẳng ít ma sát , chế độ dòng chảy tốt , giữa vách trong và ngoài có cấu tạo lỗ rỗng do ép đùn nên chịu được ngoại áp và cường độ va đập cao.
- Mặt khác đặc tính của nhựa HDPE có khả năng thích hợp nơi đất mềm và đất cát.
- Độ kháng hoá chất tốt , không rỉ sét , phân huỷ có tuổi thọ cao trên 50 năm rất phù hợp với môi trường acid , kềm , nước thải , nước hữu cơ ( cho nhà máy xử lý rác ) , nước mặn .... phù hợp với miền Duyên Hải.

Giảm chi phí thi công , ít tốn chi phí cho việc sửa chữa và bào dưỡng đường ống :
 
- Do ống có trọng lượng nhẹ nên việc vận chuyển , thi công và sửa chữa dễ dàng, từ đó rút ngắn được thời gian thi công , tiết kiệm được thời gian lắp đặt.
- Lắp đặt được mọi địa hình do các phụ kiện kết nối đơn giản , thao tác nhanh chóng , gọn.
Có thể điều chỉnh chiều dài ống nhằm giảm số lượng mối nối , giảm được lượng bị vỡ , giảm chi phí nhân công , do đó giảm giá thành thi công.
 
Độ kín nước :
 
- Các mối nối được kết nối các phương pháp hiện đại, bằng tấm đai nhựa HDPE, là sự lựa chọn cho tất cả mục đích sử dụng của mọi địa hình thi công khác nhau đảm bảo tính kín nước rất cao.
- Không rò rỉ và nước thẩm thấu từ bên ngoài.
 
 Xếp dỡ , vận chuyển , bảo quản :

- Ống có thể luồn vào nhau , dễ vận chuyển ống có chiều dài thích hợp với phương tiện vận chuyển.
- Xếp ống ngay ngắn , bảo quản ống dưới mái che trong môi trường nhiệt độ dưới 35°C.

Sản xuất theo tiêu chuẩn: TC03-26-2005/TH

Quy cách
Đường kính trong (mm)
Đường kính ngoài (mm)
Bề dày (mm)
Độ cứng vòng (kg/cm2)
Áp lực trong (kg/cm2)
200
200
238
19 ± 1,3
2,5
6,0
250
250
288
19 ± 1,3
2,0
5,0
300
300
340
20  ± 1,3
2,0
4,0
400
400
456
28 ± 1,3
1,9
3,2
500
500
564
32 ± 2,0
1,75
2,7
600
600
664
32 ± 2,0
1,0
2,0


Displaying results 1-3 (of 4)
 |<  < 1 - 2  >  >|