Sản phẩm Ống uPVC & phụ kiện Ống nhựa uPVC TCVN 6151 / ISO 4422

Ống nhựa uPVC TCVN 6151 / ISO 4422


TIÊU CHUẨN

ISO 4422:1990/TCVN 6151:1996

 Vật liệu
Ống và phụ tùng ống uPVC được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo.
Lĩnh vực áp dụng:
Thích hợp cho hệ thống dẫn nước trong các ứng dụng:
-         Phân phối nước uống
-         Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp
-         Hệ thống ống dẫn trong công nghiệp,
-         Hệ thống thoát nước thải, nước mưa
CÁC ƯU ĐIỂM
  •  Bền với hoá chất, không ăn mòn, không bị rỉ sét.
  •  Khả năng chịu va đập và áp lực lớn.
  •  Nhẹ chỉ bằng 1/5 trọng lượng thép, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
  •  Không độc.
  •  Hệ số ma sát nhỏ. 
  • Cách nhiệt tốt.
GHI CHÚ
  • Chiều dài ống tiêu chuẩn: L = 4m và L = 6m.
  • Mọi yêu cầu khác vui lòng liên hệ với Công ty.

THÔNG SỐ ỐNG

 

Kích thước danh
nghĩa

Đường kính ngoài danh nghĩa

Chiều dài khớp nối

Chiều dày thành ống danh nghĩa, en

 

Chiều dài ống danh nghĩa, Ln

DN/OD

dn

L

Lb

PN 3,2

PN 4

PN 5

PN 6

PN 10

 

 

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

m

m

63

63,0

63

103

-

-

1,6

1,9

3,0

4,0

6,0

75

75,0

63

105

-

1,5

-

2,2

3,6

4,0

6,0

90

90,0

64

115

1,5

-

-

2,7

4,3

4,0

6,0

110

110,0

100

118

1,8

-

-

3,2

5,3

4,0

6,0

140

140,0

104

128

-

-

-

4,1

6,7

4,0

6,0

160

160,0

132

137

-

4,0

-

4,7

7,7

4,0

6,0

200

200,0

182

147

-

-

-

5,9

9,6

4,0

6,0

225

225,0

200

158

-

-

-

6,6

10,8

4,0

6,0

250

250,0

250

165

-

-

-

7,3

11,9

4,0

6,0

280

280,0

250

172

-

-

-

8,2

13,4

4,0

6,0

315

315,0

300

193

-

-

-

9,2

15,0

4,0

6,0

355

355,0

310

206

-

-

-

10,4

16,9

4,0

6,0

400

400,0

320

218

-

-

-

11,7

19,1

4,0

6,0

450

450,0

-

235

-

-

-

13,2

21,5

4,0

6,0

500

500,0

-

255

-

-

-

14,6

23,9

4,0

6,0

560

560,0

-

273

-

-

-

16,4

26,7

4,0

6,0

630

630,0

-

295

-

-

-

18,4

30,0

4,0

6,0

 


___ng_u-PVC_c____4dbd146dd35c7.png

5.jpg

kus1404091200.jpg

ong-nhua-02.jpg